もう一人 [Nhất Nhân]

もう1人 [Nhân]

もうひとり

Danh từ chungTrạng từ

người khác; người kia; thêm một người

JP: わたしはもうひとり中国ちゅうごく友達ともだちっている。

VI: Tôi đã có một người bạn người Trung Quốc nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1人ひとり日本人にほんじんで、もう1人ひとりはイタリアじんです。
Một người là người Nhật và người kia là người Ý.
1人ひとり熊本くまもとに、もう1人ひとり東京とうきょうにいます。
Một người ở Kumamoto và người kia ở Tokyo.
一人ひとりはとどまり、もう一人ひとりった。
Một người ở lại, người kia đi ra.
一人ひとり教師きょうしで、もう一人ひとり医者いしゃで、のこりの一人ひとり記者きしゃだ。
Một người là giáo viên, người khác là bác sĩ, và người còn lại là phóng viên.
もう一人ひとりはこりごりだよ!
Tôi không muốn gặp một mình nữa đâu!
かれはもう一人ひとりではありません。
Anh ấy không còn một mình nữa.
双子ふたご1人ひとりきているが、もう1人ひとりんだ。
Một trong hai người sinh đôi còn sống, người kia đã chết.
トランプをするのにもう一人ひとり必要ひつようだ。
Cần thêm một người nữa để chơi bài Trump.
わたしにはもう一人ひとりあねがいる。
Tôi còn có một người chị nữa.
いもうとがもう一人ひとりいるんだ。
Tôi còn một em gái nữa.