もうちょい
Trạng từ
(chỉ) thêm một chút
🔗 もうちょっと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もうちょい痩せないと今まで穿いてたジーパンがきつい。
Phải giảm cân thêm chút nữa thì mới vừa cái quần jeans cũ được.
俺には高すぎるわぁ。もうちょい値段下げてくれない?
Đối với tôi thì nó quá đắt. Bạn có thể giảm giá một chút được không?