もうたくさん

Cụm từ, thành ngữ

đủ rồi; không thêm nữa!

JP: このわる天気てんきはもうたくさんだ。

VI: Tôi đã chán ngấy với thời tiết xấu này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうたくさんだ。
Đủ rồi.
あなたにはもうたくさん。
Tôi đã quá đủ với bạn.
もうあめはたくさんだ。
Mưa quá nhiều rồi.
冗談じょうだんはもうたくさんだ。
Đủ rồi, đừng đùa nữa.
そのはなしはもうたくさんだ。
Tôi đã nghe quá đủ câu chuyện đó rồi.
くだらないはなしはもうたくさんだ。
Đủ rồi, chán nghe những chuyện vớ vẩn.
もうたくさん、ってられないよ。
Đủ rồi, không thể tiếp tục được nữa.
あなたの自慢じまんばなしはもうたくさんだ。
Tôi đã nghe đủ chuyện tự hào của bạn rồi.
きみ馬鹿ばかげたゴシップはもうたくさんだ。
Tôi đã quá chán ngấy những tin đồn ngớ ngẩn của bạn.
かれのあつかましさはもうたくさんだ。
Tôi đã quá chán ngán sự trơ trẽn của anh ấy.