もうすっかり

Cụm từ, thành ngữ

đã hoàn thành (đến, xảy ra, v.v.)

JP: 秘密ひみつはもうすっかりわたっているよ。

VI: Bí mật đã hoàn toàn bị lộ ra rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうすっかり真夜中まよなかです。
Đã hoàn toàn là nửa đêm rồi.
もうすっかりあきめいてきました。
Trời đã hoàn toàn vào thu.
もう、すっかりめました。
Tôi đã hoàn toàn tỉnh táo rồi.
わたしはもうすっかり病気びょうきがなおった。
Tôi đã hoàn toàn khỏi bệnh.
かれはもうすっかりよくなった。
Anh ấy đã hoàn toàn khỏe mạnh trở lại.
わたしたち仕事しごとはもうすっかりわった。
Công việc của chúng tôi đã hoàn toàn kết thúc.
はし使つかかたにはもうすっかりおれになったでしょう。
Bạn đã quen với cách sử dụng đũa rồi phải không?
このコンピューター1年いちねんまえったばかりなのに、もうすっかり時代遅じだいおくれだわ。
Mới mua chiếc máy tính này một năm trước mà nó đã lỗi thời rồi.
からだはもうすっかりよわっていたが、このつるのおかげで禎子さだここころなかつよ気持きもちになることができた。
Dù cơ thể yếu đi, nhưng nhờ con hạc này, Tadako đã cảm thấy mạnh mẽ hơn trong lòng.
あるあさ食事しょくじのときに、わたしたちどもは、もうこれからはしたい放題ほうだいのことをしてらすことはゆるされなくなるとらされて、すっかり落胆らくたんした。
Một buổi sáng, khi đang ăn, chúng tôi - những đứa trẻ - được thông báo rằng từ giờ trở đi, chúng tôi không được phép làm bất cứ điều gì mình muốn nữa và điều đó khiến chúng tôi vô cùng thất vọng.