Trợ từ
cũng; thêm vào; cũng như; (không) cả hai (trong câu phủ định)
JP: アンデルセンも犬を恐がった。
VI: Andersen cũng sợ chó.
Trợ từ
📝 như AもBも
cả A và B; A cũng như B; không A cũng không B (trong câu phủ định)
Trợ từ
📝 dùng để nhấn mạnh hoặc để biểu thị sự không nghi ngờ về số lượng, v.v.
thậm chí; nhiều như; xa như; lâu như; không ít hơn
JP: 40%もの生徒が大学に進学する。
VI: 40% học sinh tiếp tục học đại học.
Trợ từ
📝 thường là 〜ても, 〜でも, 〜とも, v.v.
dù; mặc dù; bất chấp
Trạng từ
⚠️Khẩu ngữ
thêm nữa; nhiều hơn; lại; khác; cái khác
🔗 もう