めっ
メッ

Thán từ

📝 dùng để mắng trẻ nhỏ và thú cưng

không!; đừng!

JP: ただし、学生がくせい本分ほんぶん学業がくぎょうですから、期末きまつテストをおろそかにしたらメッ!ですよ?

VI: Tuy nhiên, vì bổn phận của học sinh là học tập, nên nếu lơ là kỳ thi cuối kỳ thì sẽ bị phê bình đấy nhé!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おめえ、この仕込しこみにゃあ、どのくれえ時間じかんかかるかってっか。
Mày biết mất bao lâu để chuẩn bị cái này không?