めじゃ者 [Giả]

妻者者 [Thê Giả Giả]

めじゃもの

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

vợ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この田舎者いなかものめが。
Thằng quê mùa này.
この、厄介やっかいしゃめ。
Thằng phiền phức này.
かれらにげんきゅうふ『なにゆゑおくするか、信仰しんこううすきしゃよ』すなわきて、かぜうみとをきんきゅうへば、だいなるなぎとなりぬ。
Người nói với họ rằng: "Sao các ngươi sợ hãi, kẻ có lòng tin yếu đuối ạ?" Rồi Người đứng dậy, quở trách gió và biển, và biển liền lặng yên.