めかし込む [Liêu]

粧し込む [Trang Liêu]

めかしこむ

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ăn diện; chưng diện

JP: 彼女かのじょあたらしいドレスをてめかしこんだ。

VI: Cô ấy đã mặc chiếc váy mới và trang điểm lộng lẫy.