むんむん
ムンムン
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngột ngạt; oi bức
JP: その部屋は参加者の熱気でムンムンしていた。
VI: Căn phòng nóng bức vì sự nhiệt tình của các thành viên tham gia.