みそ

Từ phụ trợ

⚠️Khẩu ngữ

📝 sau động từ thể te

hãy thử đi; sao không thử xem?

🔗 見る・みる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自民党じみんとうはみそぎが必要ひつようですね。
Đảng Tự do cần một cuộc thanh lọc.
しろみそよりあかみそがきなの?じゃあ、わせみそはためしたことある?
Cậu thích miso đỏ hơn miso trắng à? Vậy cậu đã thử miso hỗn hợp chưa?
かれ微笑びしょうみそしてがった。
Anh ấy mỉm cười và đứng dậy.
野菜やさいおおめのみそじるがありがたい。
Biết ơn vì có nhiều rau trong món súp miso.
おおみそかには電車でんしゃ終夜しゅうや運転うんてんします。
Vào đêm giao thừa, các chuyến tàu hoạt động suốt đêm.