まへん

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)

🗣️ Phương ngữ Kansai

hậu tố dùng để phủ định động từ ở thì hiện tại

🔗 ません

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シマウマはしましまです。
Ngựa vằn có vằn.
ま、ちょっとしあわせだ。
Ừm, tôi thấy cũng vui.
ま、かんがえときましょう。
Ồ, để tôi suy nghĩ đã.
くそやりまん。
Đồ con phò.
だ・ま・れ!しゃべりすぎ。
Im đi! Nói nhiều quá.
ま、今日きょうやっとけよ。
Làm xong hôm nay đi.
ぶんをわきまえたまえ。
Hãy biết điều.
こちらにたまえ。
Hãy đến đây.
さあはなしたまえ。
Hãy nói đi nào.
節約せつやくしたまえ。
Hãy tiết kiệm nhé.