まとめて

Cụm từ, thành ngữ

một lần

JP: まとめて洗濯せんたくしていいですか。

VI: Tôi có thể giặt đồ cùng một lúc được không?

🔗 纏める・まとめる; 纏める・まとめる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ものをまとめなさい。
Hãy thu dọn đồ đạc của bạn.
データはまだまとめていません。
Dữ liệu vẫn chưa được tổng hợp.
提案ていあんしょをまとめてください。
Hãy tổng hợp bản đề xuất.
かれいそいいで荷物にもつをまとめた。
Anh ấy vội vã thu dọn hành lý.
わたしはこの提案ていあんをまとめた。
Tôi đã tổng hợp đề xuất này.
メアリーはかみをお団子だんごにまとめた。
Mary đã buộc tóc thành kiểu búi.
いまこそ一気いっき取引とりひきをまとめるときだ。
Đây là lúc để kết thúc giao dịch một cách nhanh chóng.
荷物にもつをまとめてここからけ。
Gom đồ lại và cút khỏi đây.
クラスをまとめるのがきみ役目やくめだ。
Nhiệm vụ của bạn là tổ chức lớp học.
それでは要点ようてんをノートにまとめてください。
Vậy thì xin hãy ghi chú ý điểm chính vào sổ tay.