まっせ
Cụm từ, thành ngữ
📝 trên thể -masu của động từ; tương đương với -ますよ
🗣️ Phương ngữ Kansai
làm thôi nào
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「お魚はありますか?」「ありまっせ」
"Có cá không?" "Có chứ."
彼はまっさかさまに川に転落した。
Anh ấy đã lộn nhào xuống sông.
「ここって・・・蝉の声が東京と違う」「あらまっ、よく気がついたこと。貴女、良い音感してるわよ」
"Ở đây... tiếng ve sầu khác với ở Tokyo đấy" "Ồ, bạn quan sát kỹ thật đấy. Bạn có tai nghe tốt lắm."