まだまだこれから
Cụm từ, thành ngữ
chưa kết thúc; còn quá sớm để nói
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
教育の改革はまだまだこれからだ。
Cải cách giáo dục vẫn còn là một hành trình dài.
それこそが、アメリカと言う国の素晴らしさです。アメリカは変われるという、まさにそれこそが。私たちのこの連邦は、まだまださらに完璧に近づくことができる。私たちがこれまで達成してきたことを見れば、これから先さらに何ができるか、何をしなくてはならないかについて、希望を抱くことができるのです。
Đó chính là điều tuyệt vời của đất nước được gọi là Mỹ. Chính khả năng thay đổi đó là điều tuyệt vời. Liên bang của chúng ta vẫn có thể tiến gần hơn nữa đến sự hoàn hảo. Nhìn vào những gì chúng ta đã đạt được, chúng ta có thể hy vọng vào những gì có thể làm được và những gì chúng ta phải làm trong tương lai.