また聞き [Văn]
又聞き [Hựu Văn]
またぎき
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
nghe đồn
JP: この話は又聞きなので、真偽の程は分かりません。
VI: Câu chuyện này tôi nghe kể lại nên không rõ thật giả thế nào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「またまた、なんでそんなことするの?」もう片方の女性が聞いた。
Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"
彼女はその話を以前に聞いたことがあったので、それをまた聞きたくなかった。
Cô ấy đã từng nghe câu chuyện đó trước đây nên không muốn nghe lại nữa.
「お金貸してくれない?」「今日はやだ。また明日聞いてみて」
"Cho tôi mượn tiền được không?" - "Hôm nay thì không, hãy hỏi lại vào ngày mai."
夕方にまたサファリに出掛け、夜はカバの声を聞きながら眠りについた。
Buổi chiều lại lên đường đi safari, và đã chìm vào giấc ngủ trong tiếng kêu của hà mã vào ban đêm.
情報を得るにはどこに行けばいいか、また誰に聞けばいいか、ご存じですか。
Bạn biết phải đến đâu hoặc hỏi ai để lấy thông tin không?
「今日ね、腹が立ったのよ」「ふぅん」「例の人、また変なこと言い出してさ。ちょっと聞いてる?」
"Hôm nay tôi tức lắm," "Ừ," "Người đó lại nói những chuyện quái đản, bạn có đang nghe không?"
「ごめん、寝坊した」「また? もうトムのごめんは聞き飽きたんだけど」「ごめんよ。メアリーだって起きれないことあるでしょ?」「ない」
"Xin lỗi, tôi ngủ quên mất." "Lại nữa à? Tôi đã chán nghe lời xin lỗi của Tom rồi." "Xin lỗi nhé. Mary cũng có khi không dậy nổi chứ?" "Không."
また、まだ私が支持を獲得していないアメリカ人に言いたい、今夜はあなたがたの票を得られなかったが、あなたがたの声も聞いていく。
Và tôi muốn nói với những người Mỹ mà tôi chưa có được sự ủng hộ, tôi không nhận được phiếu bầu của các bạn tối nay, nhưng tôi sẽ lắng nghe tiếng nói của các bạn.
「この車、スマートアシストが付いてるって聞いたんだけど、ピコピコうるさいのよ。ほらまたなった。今、私何か悪いことした?」「右に寄りすぎかな」「だったらはっきりそう言ってくれたらいいのにね」
"Tôi nghe nói chiếc xe này có hệ thống hỗ trợ thông minh, nhưng nó kêu liên tục quá. Nghe kìa, lại nữa rồi. Tôi làm gì sai à?" "Có lẽ bạn lái quá lệch sang phải." "Thế thì nên nói rõ ra cho tôi biết chứ."
読書の選択やまた読書の仕方について学生達から質問を受けたことが度々ある。これに対する自分の答はいつも不得要領に終る外はなかった。如何なる人に如何なる恋をしたらいいかと聞かれるのと大した相違はないような気がする。
Tôi thường xuyên nhận được câu hỏi từ sinh viên về việc lựa chọn sách và cách đọc sách. Câu trả lời của tôi luôn là không rõ ràng. Tôi cảm thấy nó không khác gì được hỏi nên yêu ai.