また明日 [Minh Nhật]
またあした
Cụm từ, thành ngữ
hẹn gặp lại ngày mai
JP: それじゃまた明日。
VI: Hẹn mai gặp bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
また明日。
Mai gặp lại nhé.
また明日学校でね。
Hẹn gặp lại ở trường vào ngày mai nhé.
明日からまた仕事だよ。
Ngày mai lại làm việc.
明日またいらっしゃい。
Hẹn gặp lại vào ngày mai.
ではまた明日。
Vậy thì hẹn gặp lại ngày mai.
明日、図書館でまたね。
Ngày mai gặp lại ở thư viện nhé.
また明日、図書館でね。
Gặp lại bạn ngày mai ở thư viện nhé.
おやすみ。また明日ね。
Chúc ngủ ngon. Hẹn gặp lại ngày mai.
明日また話そうよ。
Chúng ta sẽ nói chuyện lại vào ngày mai.
さようなら、また明日ね。
Tạm biệt, hẹn gặp lại ngày mai.