また今度 [Kim Độ]
またこんど
Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ
lần khác; lúc khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
また、今度な!
Hẹn gặp lại lần sau!
今度また誘ってよ。
Lần sau hãy mời tôi nữa nhé.
どうやら今度もまた冷夏になるようだ。
Có vẻ như mùa hè này lại lạnh giá.
たとえ今度は失敗してもまた機会がありますよ。
Dù lần này thất bại, vẫn còn cơ hội khác.
今度また彼女に電話するというならこれっきりよ。
Nếu lần này bạn lại gọi cho cô ấy, đây sẽ là lần cuối đấy.
買ってあげたいのは山々だけど、給料前でお金がないし、また今度な。
Tôi rất muốn mua cho bạn, nhưng vì trước lương nên tôi không có tiền, thôi thì lần sau vậy.
今度は見逃してやるが、またお前を盗みの現行犯で捕らえたくないもんだね。
Lần này tôi sẽ bỏ qua cho bạn, nhưng tôi không muốn bắt bạn phạm tội trộm cắp nữa đâu.