ませんか

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Lịch sự (teineigo)

📝 dùng để hỏi câu hỏi ở dạng phủ định

không phải không (chưa, không, không, v.v.)

🔗 ます

Cụm từ, thành ngữ

📝 dùng để mời, biểu thị mong muốn hoặc đưa ra mệnh lệnh gián tiếp

không phải không

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボトルですか?グラスですか?
Chọn chai hay ly?
なに御用ごようですか。
Bạn cần gì không?
なぞなぞかなにかかい?
Đây có phải là câu đố không?
なにえますか?
Bạn có thấy gì không?
満月まんげつでしたか新月しんげつでしたか。
Trăng tròn hay trăng non?
おとこですかおんなですか。
Đó là con trai hay con gái?
だいか、しょうか。
Lớn hay nhỏ.
現金げんきんですかクレジットカードですか。
Bạn muốn trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?
なにべようか。
Chúng ta có nên ăn gì không?
現金げんきんですか、クレジットですか。
Tiền mặt hay thẻ tín dụng?