まさかとは思うが [Tư]
まさかとはおもうが
Cụm từ, thành ngữ
tôi nghi ngờ điều đó, nhưng...; tôi thấy khó tin, nhưng...; đó là một cơ hội mong manh, nhưng...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まさか彼が病気だなんて思わなかった。
Tôi không nghĩ là anh ấy lại bị bệnh.
まさか彼に会えるとは思わなかった。
Không ngờ lại gặp anh ấy.
まさかトムに会うとは思わなかった。
Tôi không ngờ lại gặp Tom.
まさかあそこで彼女に会うとは思わなかったよ。
Tôi không ngờ sẽ gặp cô ấy ở đó.
まさかここで君に会うなんて思ってもいなかった。
Không ngờ lại gặp bạn ở đây.
まさかこんなことになろうとは思わなかった。
Tôi không ngờ mọi chuyện lại trở nên như thế này.
まさかこんなことになるなんて、思ってもみなかったよ。
Không ngờ lại xảy ra chuyện này.
「まさかトムが勝つとは思わなかったなあ」「僕もだよ」
"Tôi không nghĩ Tom sẽ thắng đâu." "Tôi cũng vậy."
まさかと思うだろうが、彼女には子供が3人いる。
Bạn có thể không tin, nhưng cô ấy có ba đứa con.
まさかここでトムに会うとは思ってなかった。
Tôi không nghĩ là mình sẽ gặp Tom ở đây.