まいに

Liên từ

mặc dù không

🔗 まい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

他人たにんくまえに検索けんさくしてよ。
Trước khi hỏi người khác, hãy tìm kiếm trên mạng.
わたしガンガンおとこねらってまっせ〜
Tôi đang tích cực tìm kiếm bạn trai.
最近さいきんなにかはまってることある?
Gần đây bạn có đam mê gì không?
わたしまえ3人さんにんひとがまっていた。
Có ba người đang đợi trước tôi.
きみもどるまえにわたしかけてしまっているだろう。
Trước khi bạn trở lại, tôi đã đi mất rồi.
サポートセンターに電話でんわするまえにFAQをんでください。
Vui lòng đọc FAQ trước khi gọi đến trung tâm hỗ trợ.
からBまでのチケット、片道かたみち2まいください。
Xin hai vé một chiều từ thành phố A đến thành phố B.
いていないといけないのでいうけれど、わたし2時間にじかんもまってたのよ。
Tôi phải nói vì bạn không nghe, nhưng tôi đã đợi hai tiếng đồng hồ đấy.
馬鹿ばかうつるまえにそのような宗教しゅうきょうかかわらんほうがいい。
Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.
トムさんのおたくまえとままってたくるまは、ブルーでしたね。
Chiếc xe đậu trước nhà ông Tom màu xanh.