まい
Từ phụ trợ
có lẽ không (không, sẽ không, v.v.)
JP: そうしたところで君には何もなるまい。
VI: Làm như vậy cũng chẳng ích gì cho bạn.
Từ phụ trợ
không có ý định; không định
JP: 相手チームはラインを越えさせまいとしたのです。
VI: Đội bạn đã cố gắng không cho chúng tôi vượt qua vạch.
Từ phụ trợ
không được; (khi dùng trong câu mệnh lệnh) đừng