ぽっこり
ポッコリ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
phình ra (đặc biệt là bụng); nhô ra
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近お腹がぽっこり出てきちゃったからさ、明日からジムに通うことにしたよ。
Gần đây bụng tôi hơi nhô ra, nên tôi quyết định sẽ bắt đầu đi tập gym từ ngày mai.