ぽっくり
ポックリ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(chết) đột ngột

JP: 祖父そふ祖母そぼがぽっくりってからきゅうみました。

VI: Ông tôi đã già đi đột ngột sau khi bà qua đời.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(gãy) giòn; với một tiếng rắc

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mềm mại và phồng lên