ぽっかり
ポッカリ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhẹ nhàng

JP: くもそらにぽっかりとかんでいた。

VI: Mây lơ lửng trên bầu trời.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

há hốc; mở rộng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bất ngờ; đột ngột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

青空あおぞらくもがぽっかりとかんでいた。
Mây trôi lững lờ trên bầu trời xanh.