ぽちゃ
ポチャ
Tính từ đuôi na
⚠️Tiếng lóng
mũm mĩm; mập mạp
🔗 ぽっちゃり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本人ぽくないね。
Bạn không giống người Nhật lắm nhỉ.
彼はぽっちゃり顔だ。
Anh ấy có khuôn mặt mũm mĩm.
トムはぽっちゃり顔だ。
Tom có khuôn mặt mũm mĩm.
ぽっちゃりした女性が好きです。
Tôi thích phụ nữ mũm mĩm.
彼はその石をぽいとなげた。
Anh ấy đã ném viên đá đó đi.
彼はりんごをぽいとなげてよこした。
Anh ấy đã ném quả táo qua một bên.
彼はぽっちゃりした子が好きです。
Anh ấy thích những cô gái mũm mĩm.
また、少しぽっちゃりしてきたなぁ。
Cậu lại hơi mập lên rồi nhỉ.
彼の顔はぽっちゃりしている。
Mặt anh ấy tròn trịa.
子どもの頃は、とてもぽっちゃりしてました。
Hồi nhỏ tôi rất mũm mĩm.