ぽくぽく

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhịp nhàng (đánh, ví dụ: cồng)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng lóc cóc (ví dụ: ngựa)

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

dễ vỡ

🔗 ほくほく

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đi dạo; đi bộ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ngủ gật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本人にほんじんぽくないね。
Bạn không giống người Nhật lắm nhỉ.
かれはぽっちゃりがおだ。
Anh ấy có khuôn mặt mũm mĩm.
トムはぽっちゃりがおだ。
Tom có khuôn mặt mũm mĩm.
ぽっちゃりした女性じょせいきです。
Tôi thích phụ nữ mũm mĩm.
かれはそのいしをぽいとなげた。
Anh ấy đã ném viên đá đó đi.
かれはりんごをぽいとなげてよこした。
Anh ấy đã ném quả táo qua một bên.
かれはぽっちゃりしたきです。
Anh ấy thích những cô gái mũm mĩm.
また、すこしぽっちゃりしてきたなぁ。
Cậu lại hơi mập lên rồi nhỉ.
かれかおはぽっちゃりしている。
Mặt anh ấy tròn trịa.
どものころは、とてもぽっちゃりしてました。
Hồi nhỏ tôi rất mũm mĩm.