ぼっ手繰り [Thủ Sào]

ぼったくり
ボッタクリ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Khẩu ngữ

tính tiền quá cao; lừa đảo

JP: まー!このTシャツ、3000えん?!ぼったくりだわ。

VI: Trời ơi! Chiếc áo phông này 3000 yên à? Đắt quá!