ぼっと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bùng lên (lửa); bùng cháy

🔗 ぼうっと

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đột ngột đỏ mặt

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mơ màng; lơ đãng; thẫn thờ; trống rỗng

🔗 ぼうっと

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mờ mờ; mơ hồ; không rõ ràng

🔗 ぼうっと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だぼっとしたジャケットが最新さいしん流行りゅうこうなんだよ。
Áo khoác rộng là mốt mới nhất đấy.
彼女かのじょは、だぼっとしたコートをてるの。
Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác rộng.