ぼっち
Danh từ chung
điểm nhỏ; núm; chỗ lồi
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt ⚠️Khẩu ngữ
cô đơn; đơn độc; tịch mịch
🔗 独りぼっち
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムがまたぼっちだ。
Tom lại một mình nữa rồi.
私は外国でまったくひとりぼっちです。
Tôi hoàn toàn cô đơn khi ở nước ngoài.
君はもうひとりぼっちじゃないんだよ。
Bạn không còn một mình nữa đâu.
時々彼はひとりぼっちで時をすごします。
Đôi khi anh ấy dành thời gian một mình.
ひとりぼっちにされて少年はどうしてよいかわからなかった。
Bị bỏ rơi một mình, cậu bé không biết phải làm gì.
ひとりぼっちにされたら、その子供はひどく淋しがるだろう。
Nếu bị bỏ rơi một mình, đứa trẻ đó sẽ cảm thấy rất cô đơn.
私はひとりぼっちだし、このことをあなたに書いてもいいと思ったのよ。
Tôi đang cô đơn và nghĩ rằng mình có thể viết điều này cho bạn.
彼らはこんな年齢の女の子達をひとりぼっちで追い払おうとしているようです。
Có vẻ như họ đang cố gắng đuổi những cô gái ở độ tuổi này đi một mình.