ほろ苦い [Khổ]

ホロ苦い [Khổ]

ほろにがい – ホロ苦い
ホロにがい – ホロ苦い

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

hơi đắng (vị)

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

đắng ngọt (kỷ niệm, trải nghiệm, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは、ほろにがいコーヒーとチョコレートをこのみます。
Tom thích cà phê đắng và sô-cô-la.
トムは、初恋はつこいを「ほろにがおも」といいいます。
Tom gọi mối tình đầu của mình là "kỷ niệm đắng cay".

Hán tự

Từ liên quan đến ほろ苦い