ほとんどの人 [Nhân]
殆どの人 [Đãi Nhân]
ほとんどのひと
Cụm từ, thành ngữ
hầu hết mọi người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ほとんどの人が行きました。
Hầu hết mọi người đã đi rồi.
右利きの人がほとんどです。
Phần lớn mọi người là người thuận tay phải.
ほとんどの人は右利きです。
Hầu hết mọi người đều thuận tay phải.
部屋にはほとんど人がいなかった。
Phòng hầu như không có ai.
海岸にはほとんど人がいなかった。
Gần như không có ai ở bờ biển.
公園にはほとんど人がいなかった。
Công viên gần như không có người.
ほとんどの人は戦争が嫌いだ。
Hầu hết mọi người đều ghét chiến tranh.
それを知らない人はほとんどいない。
Hầu như không có ai không biết điều đó.
ほとんどの人がこれに気づいていません。
Hầu hết mọi người không nhận ra điều này.
ほとんどの人がその噂を信じた。
Hầu hết mọi người đã tin vào tin đồn đó.