ほとんどすべて

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hầu hết tất cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほとんどすべての日本人にほんじんかみくろい。
Hầu như tất cả người Nhật đều có tóc đen.
ほとんどすべての少年しょうねん野球やきゅうができます。
Hầu như tất cả các cậu bé đều chơi được bóng chày.
ほとんどすべてのイヌがきています。
Hầu như tất cả các con chó đều đang sống.
ほとんどすべての学生がくせいはそのことをっている。
Hầu như tất cả sinh viên đều biết chuyện đó.
ほとんどすべての学生がくせい学校がっこう生活せいかつたのしんでいる。
Hầu như tất cả sinh viên đều thích cuộc sống học đường.
ほとんどすべてのおや子供こども教育きょういくこころくばる。
Hầu như tất cả các bậc phụ huynh đều quan tâm đến giáo dục của con cái.
日本にほんでは、ほとんどすべての家庭かてい洗濯せんたくがあります。
Ở Nhật Bản, hầu như mọi gia đình đều có máy giặt.
かれ世界中せかいじゅうのほとんどすべてのひとられている。
Anh ấy được hầu hết mọi người trên thế giới biết đến.
かれはそれまでに収集しゅうしゅうしたほとんどすべての切手きってをなくした。
Anh ấy đã mất hầu hết các con tem mà mình đã sưu tầm được trước đó.
その計画けいかくはほとんどすべての出席しゅっせきしゃ支持しじされた。
Kế hoạch đã được hầu hết mọi người tham dự ủng hộ.