ほっほっほっ
ホッホッホッ
Cụm từ, thành ngữ
ho-ho-ho
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーがほっぺにちゅってしてくれた。
Mary đã hôn lên má tôi.
やっほー。
Yahoo!
にほんごでスピーチなどできません。
Tôi không thể phát biểu bằng tiếng Nhật.
その問題はほっておけ。
Hãy bỏ qua vấn đề này.
彼は我が国のほまれだ。
Anh ấy là niềm tự hào của đất nước chúng ta.
私のことはほっておいてくれ。
Mặc kệ tôi đi!
母は、のんきでほがらかでお人好しです。
Mẹ rất vô tư, vui vẻ và hiền lành.
あほくさい人って、ヤダ。
Ghét những người ngớ ngẩn như thế.
どうか、私をほっておいてください。
Làm ơn để tôi yên.
遠方にほの白い灯台が立っていた。
Từ xa có thể nhìn thấy một ngọn hải đăng màu trắng.