ほっかり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ấm áp dễ chịu

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhẹ nhàng; mờ nhạt

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bất ngờ; đột ngột

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

vô tình; bất cẩn

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

há hốc; mở rộng (miệng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ははは、のんきでほがらかでおひとよしです。
Mẹ rất vô tư, vui vẻ và hiền lành.
どうか、わたしをほっておいてください。
Làm ơn để tôi yên.
あなたはわたしがあほだとおもってますか。
Bạn nghĩ tôi ngốc à?
彼女かのじょ勇敢ゆうかんでほがらかで、いつも自分じぶん苦難くなんなどは問題もんだいにしなかった。
Cô ấy can đảm và vui vẻ, luôn coi những khó khăn của mình không phải là vấn đề.
手塩てしおにかけてそだてたうちのころもをどこのうまほねかもわからないようなやつに、ほいほいやれるか!結婚けっこんしたいなら、つりしょってこい。つりしょを!」「はい。ってきました」「かせっ。えっ、学歴がくれき、タトエバ医大いだい医学部いがくぶそつ勤務きんむさき、タトエバ総合そうごう病院びょういん役職やくしょく助教授じょきょうじゅ」「まぁ、りたまえ。おい、おさけってい。はやくしろ」
"Con gái tôi được nuôi nấng tỉ mỉ, làm sao có thể dễ dàng gả cho thằng không rõ nguồn gốc nào đó! Nếu muốn cưới, hãy mang sổ tịch đến! Sổ tịch!""Vâng, tôi đã mang theo.""Ồ, học vấn, chẳng hạn như tốt nghiệp đại học y, khoa y. Nơi làm việc, bệnh viện tổng hợp. Chức vụ, phó giáo sư.""Ồ, mời vào. Này, mang rượu đến đây. Nhanh lên."