ほかほか
ホカホカ
ほこほこ
ホコホコ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ấm áp dễ chịu; nóng hổi (thức ăn); nóng hổi; rực rỡ (với sự ấm áp)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ほかの意見もある。
Còn có ý kiến khác.
ほかにご用はございませんか。
Có việc gì khác không?
従うよりほかしかたない。
Không còn cách nào khác hơn là phải tuân theo.
絶食するほかなかった。
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc nhịn ăn.
時間はほかの何よりも高価だ。
Thời gian đắt hơn bất cứ thứ gì khác.
ほかの種類の飲み物はいやだ。
Tôi không muốn loại đồ uống khác.
ほかの国を回りますか。
Bạn có đi du lịch các nước khác không?
ほかに方法はありませんか。
Có cách nào khác không?
ほかのを見せてください。
Làm ơn cho tôi xem cái khác.
ほかの者はみな、スモークサーモンでしたから。
Mọi người khác đều ăn cá hồi hun khói.