ほいほい
ホイホイ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

liều lĩnh; thiếu suy nghĩ; bất cẩn; sẵn sàng; dễ dàng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nuông chiều; chiều chuộng; cẩn thận (không làm giận)

Thán từ

xua đi!

Thán từ

hò dô ta!

Thán từ

chào; xin chào

Danh từ chung

người Hui

🔗 回族

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

người mới; người bắt đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

遠方えんぽうにほのしろ灯台とうだいっていた。
Từ xa có thể nhìn thấy một ngọn hải đăng màu trắng.
そのふるいえなんねんもほっておかれている。
Ngôi nhà cũ đó đã bị bỏ hoang trong nhiều năm.
ごんは、一人ひとりぼっちのしょうきつねで、しだのいっぱいしげったもりなかあなをほってんでいました。そして、よるでもひるでも、あたりのむらて、いたずらばかりしました。
Gon là một con cáo nhỏ cô đơn, sống trong một cái hang nằm trong khu rừng đầy cây thích, và luôn tới làng gần đó vào cả ngày lẫn đêm để nghịch ngợm.
手塩てしおにかけてそだてたうちのころもをどこのうまほねかもわからないようなやつに、ほいほいやれるか!結婚けっこんしたいなら、つりしょってこい。つりしょを!」「はい。ってきました」「かせっ。えっ、学歴がくれき、タトエバ医大いだい医学部いがくぶそつ勤務きんむさき、タトエバ総合そうごう病院びょういん役職やくしょく助教授じょきょうじゅ」「まぁ、りたまえ。おい、おさけってい。はやくしろ」
"Con gái tôi được nuôi nấng tỉ mỉ, làm sao có thể dễ dàng gả cho thằng không rõ nguồn gốc nào đó! Nếu muốn cưới, hãy mang sổ tịch đến! Sổ tịch!""Vâng, tôi đã mang theo.""Ồ, học vấn, chẳng hạn như tốt nghiệp đại học y, khoa y. Nơi làm việc, bệnh viện tổng hợp. Chức vụ, phó giáo sư.""Ồ, mời vào. Này, mang rượu đến đây. Nhanh lên."