べーだ
べえだ
ベーだ
Thán từ
📝 nói khi trêu chọc ai đó bằng cách lè lưỡi
bleh
JP: ベェーだっ!乙女のことを嗤った罰よ!
VI: Lêu lêu! Ai bảo dám cười nhạo thiếu nữ! Đáng đời lắm!
🔗 ベー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いーち、にーい、さーん、しーい、ごーお、ろーく、なーな、はーち、きゅーう、じゅーう、じゅーいち、じゅーに、じゅーさん
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba.
おー!
Ôi!
だーれだ?
Ai đó?
やったー!
Hoan hô!
よかったー!
Thật tốt quá!
すげー。
Tuyệt vời.
変なのー。
Lạ thật!
ゲットだぜー!
Đã có được rồi nè!
疲れたー。
Tôi mệt mỏi.
久しぶりに見たなー、こーゆーの。
Lâu lắm mới thấy cái kiểu này.