べた
ベタ

Tính từ đuôi naDanh từ chung

📝 thường là trạng từ như 〜に

khắp; kín; đặc

Danh từ dùng như tiền tố

📝 trước danh từ

hoàn toàn; tổng thể

Tính từ đuôi na

⚠️Khẩu ngữ

sáo rỗng; nhàm chán

JP: OKがたので、おもわずグラスランナーのシーフ・バードというベタなキャラをつくっちゃいましたよ。

VI: Vì đã được chấp thuận, tôi đã không thể không tạo một nhân vật cliché tên là Thief Bird trong Glass Runner.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

Lĩnh vực: Tin học

văn bản thuần túy

Danh từ chung

Lĩnh vực: In ấn

⚠️Từ viết tắt

in đặc; sắp chữ đặc

🔗 べた組み

Danh từ chung

Lĩnh vực: Nhiếp ảnh

⚠️Từ viết tắt

in tiếp xúc

🔗 べた焼き

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ彼女かのじょにべたぼれだ。
Anh ấy đang mê mẩn cô ấy.

Từ liên quan đến べた