べくもない

Cụm từ, thành ngữ

không thể nào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

欠点けってんなきひとはなし。
Không ai là không có khuyết điểm.
むだがなければ不足ふそくもない。
Không thừa thì không thiếu.
言語げんごがなければ、思想しそうはないであろう。
Nếu không có ngôn ngữ, có lẽ sẽ không có tư tưởng.
言葉ことばがなければ、思想しそうはないであろう。
Nếu không có ngôn ngữ, có lẽ cũng không có tư tưởng.
浪費ろうひなければ欠乏けつぼうなし。
Nếu không lãng phí thì không thiếu thốn.
「おい、かめおおやけ、おまえ良心りょうしんないのンか」 「ない」 「ない…? 良心りょうしんがない…?」 「あったけど、いまはないわい」
"Này, ông Kame, ông có lương tâm không?" - "Không." - "Không...? Không có lương tâm...?" - "Có, nhưng bây giờ thì không."
誤植ごしょくのないほんなどほとんどない。
Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.
恒産こうさんなきしゃ恒心こうしんなし。
Người không có tài sản thường thiếu kiên nhẫn.
苦労くろうなくしてもうけなし。
Không có công sức thì không có thành quả.
くるしみなくして利益りえきなし。
Không có khổ đau, không có lợi ích.