へらり

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

cười ngớ ngẩn

🔗 ヘラヘラ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ネズミはへっちゃらだよ。
Chuột không làm tôi sợ.
なかへってるの?
Bạn đói không?
あつくてもへっちゃらだよ。
Dù trời nóng tôi cũng không sao.
つらくてもへっちゃらだよ。
Dù có khó khăn đến mấy cũng không thành vấn đề.
すこしぐらいさむくてもへっちゃらだよ。
Dù hơi lạnh một chút cũng không sao cả.
どのくらいおなかへってる?
Bạn đói bao nhiêu?
すごくはらがへっている。
Tôi rất đói.
彼女かのじょのドレスのへりはほころびていた。
Vạt váy của cô ấy bị sờn.
トムは、蜘蛛くもはへっちゃらなんだ。
Tom không sợ nhện chút nào.
エミリーは蜘蛛くもがへっちゃらなんだ。
Emily không sợ nhện chút nào.