への字 [Tự]
へのじ
Danh từ chung
miệng hình chữ "he"
🔗 への字に結んだ口
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は字が上手だ。
Cô ấy viết chữ rất đẹp.
彼女の字は読めない。
Tôi không thể đọc được chữ của cô ấy.
彼は字が下手だ。
Anh ấy viết rất xấu.
ノブをのの字に回して。
Hãy xoay núm hình chữ no.
彼女の字はきれいだ。
Chữ của cô ấy rất đẹp.
君は字がうまいね。
Bạn viết chữ đẹp nhỉ.
トムは字が読めない。
Tom không biết đọc.
字きれいになりたい。
Tôi muốn chữ viết của mình đẹp hơn.
トムは字がうまい。
Tom viết rất đẹp.
字が汚くてごめんね。
Xin lỗi vì chữ viết của tôi xấu.