へたる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
ngã ngửa
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
kiệt sức; mất sức; mất khả năng
🔗 へたばる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ブランデーを、カシのたるにねかせる。
Ngâm brandy trong thùng sồi.
それはとるにたらない事件だ。
Đó là một sự kiện không đáng kể.
彼は指導者たるにふさわしくない人だ。
Anh ấy không phải là người thích hợp để trở thành nhà lãnh đạo.
ワインはたるの中に入れて熟成させる。
Rượu vang được ủ trong thùng để lên men.
子たる者すべからく親の命に従うべし。
Con cái phải vâng lời cha mẹ.
彼はペンを置いて椅子に背をもたらせた。
Anh ấy đã đặt bút xuống và tựa lưng vào ghế.
その町はここから車で20分たらずで行けます。
Thị trấn đó chỉ cách đây chưa đầy 20 phút lái xe.
医者たる者は最新の医学の発達についていくべきだ。
Người làm bác sĩ phải theo kịp sự phát triển mới nhất của y học.
腐ったリンゴが1つあるとたる全体がだめになる。
Một quả táo thối có thể làm hỏng cả thùng táo.
イエス振反りて、その從ひ來たるを見て言ひ給ふ「何を求むるか」。
Chúa Giê-su quay lại, nhìn thấy những người theo Ngài đang đến và hỏi: "Các con tìm gì?"