へぇ
へー
へえ
へぇー
Thán từ
thật sao?
JP: へえ、きっとスポーツが得意なんだろうね。
VI: Ồ, chắc bạn giỏi thể thao lắm nhỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
へぇー、僕の趣味は漫画を読むことだよ。
Ồ, sở thích của tôi là đọc truyện tranh.
「この蜂蜜って、ウクライナ産なんだって」「へぇ。何の花の蜜なの?」「『ひまわり』と『菜の花』の百花蜜なんだって。ここに書いてあるよ。ほらっ」「ホントだ。これ買ってみよう」
"Mật ong này là của Ukraine đấy" "Thật à? Là mật hoa gì vậy?" "Là mật hoa hướng dương và cải, mật hoa đa dạng đấy. Đây, viết ở đây này." "Thật đấy. Mua thử xem."
「今日さぁ、昇進したんだ」「へぇ。よかったじゃん」「それがさぁ、昇進はしたんだけどコロナの影響で昇給がなかったんだ。責任だけが増えたって感じ?」「マジで?『奢って』って言おうと思ったけど、気の毒過ぎて言えない。ひとまず、おめでとう」「ありがとう」
"Hôm nay tôi được thăng chức đấy" "Ồ, tốt quá nhỉ" "Nhưng mà, tôi được thăng chức nhưng vì ảnh hưởng của Corona nên không được tăng lương. Cảm giác như chỉ nhiều trách nhiệm hơn thôi." "Thật à? Tôi định bảo mời tôi một bữa nhưng thấy tội quá không nói được. Dù sao thì cũng chúc mừng nhé" "Cảm ơn"