ぷっと

Trạng từ

động tác thổi phồng (khi thổi, nhổ, v.v.)

JP: そのおとこ彼女かのじょかおけむりをぷっときかけた。

VI: Người đàn ông đó đã thổi khói vào mặt cô ấy.

🔗 ふっと

Trạng từ

bĩu môi (vì không hài lòng)