ぷかぷか
プカプカ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nhẹ nhàng (nổi); nổi bồng bềnh
JP: 例えば、たばこをぷかぷか吸う先生が、たばこを吸う生徒に注意してもその注意は矛盾しているだろう。
VI: Ví dụ, một giáo viên hút thuốc lá thường xuyên mà lại nhắc nhở học sinh hút thuốc thì lời nhắc nhở đó có vẻ mâu thuẫn.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
phì phèo (hút thuốc)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thổi kèn; thổi sáo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジェーンは太ってるし、態度も悪いし、煙草もぷかぷか吸うし。でも、ケンは彼女のことを可愛くてチャーミングだと思ってるんだな。『あばたもえくぼ』っていうけど、まさにそれだな。
Jane mập và thái độ không tốt, hút thuốc liên tục, nhưng Ken vẫn nghĩ cô ấy dễ thương và quyến rũ. Đúng là "tật nguyền là điểm xuyết".