ぶるん
ぶるり

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

vù; rung mạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぶっちゃけ、りません。
Thẳng thắn mà nói, tôi không biết.
ぶったりはしない。
Tôi sẽ không đánh.
ぶーす。
Boo!
あいつ、タフガイぶってるよ。
Hắn ta đang cố tỏ ra mạnh mẽ.
ぶっちゃけ、自分じぶん大好だいす人間にんげんです。
Nói thật, tôi là người tự yêu mình.
ぶっちゃけ、そんなのらなかったよ。
Thành thật mà nói, tôi không biết chuyện đó.
ぶっちゃけ、あいつとは仕事しごとはしたくない。
Thẳng thắn mà nói, tôi không muốn làm việc với người đó.
昨日きのうかれがぶらっとった。
Hôm qua anh ấy đã ghé qua một cách tình cờ.
やけどでみずぶくれができました。
Tôi bị phỏng và có bọng nước.
彼女かのじょかれなんもぶった。
Cô ấy đã đánh anh ta nhiều lần.