ぶち

Trạng từ

📝 phương ngữ Yamaguchi

rất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仕事しごとつからないって、ぶちぶちってたよ。
Anh ấy cứ lải nhải vì không tìm được việc.
値段ねだんが、ぶちたかかった。
Cái giá đó đắt quá.
あなたが風邪かぜいたら、わたしがぶちぶちわれるんだから。
Nếu bạn bị cảm, tôi sẽ bị mắng mỏ đấy.
わしのバックパックは、ぶちおもいぞ。
Ba lô của tôi nặng nề lắm.
だれしもがぶちたるダイエットのかべ
Mọi người đều đối mặt với bức tường khó khăn trong quá trình giảm cân.
おれ携帯けいたい、ぶちたかかったんだぞ。
Chiếc điện thoại của tôi đắt lắm đấy.
選挙せんきょ見直みなおしのこころみは、反対はんたいかべにぶちあたりました。
Nỗ lực xem xét lại các khu vực bầu cử đã đụng phải bức tường phản đối.
冷静れいせいでいようとしたんだけど、結局けっきょくぶちキレちゃったよ。
Tôi đã cố gắng giữ bình tĩnh nhưng cuối cùng thì cũng nổi giận mất rồi.