ふやける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

phồng lên (do ngâm hoặc hấp thụ chất lỏng); trở nên mềm; nhão

JP: ながくお風呂ふろはいっていたらがふやけてしまった。

VI: Tay tôi đã nhăn nheo vì ngâm lâu trong bồn tắm.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

trở nên lười biếng; trở nên uể oải