ふとした
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
bất ngờ; tình cờ
JP: ふとしたことでその新しい島の発見となった。
VI: Một cách tình cờ, họ đã khám phá ra hòn đảo mới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ふとしたきっかけで、ささいな思い出が鮮明によみがえる。
Một cách tình cờ, những ký ức nhỏ nhoi bỗng nhiên sống động trở lại.
ふとしたことからその噂は嘘だと分かった。
Từ một sự việc nhỏ, họ đã nhận ra rằng tin đồn đó là dối trá.