ふける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

chạy trốn (ví dụ: khỏi công việc); trốn thoát; ẩn náu

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

Lĩnh vực: Hoa phú

kết thúc vòng với ít hơn 20 điểm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ読書どくしょにふけった。
Cô ấy đắm chìm trong việc đọc sách.
彼女かのじょ飲酒いんしゅにふけった。
Cô ấy đã sa đà vào rượu chè.
彼女かのじょ快楽かいらくにふけった。
Cô ấy đắm chìm trong khoái lạc.
かれはふけている。
Anh ấy đã già.
かれ物思ものおもいにふけっている。
Anh ấy đang mải mê suy tư.
かれ思索しさくにふけっていた。
Anh ấy đang chìm đắm trong suy nghĩ.
かれはものおもいにふけっていた。
Anh ấy đang mải mê suy nghĩ.
かれはしばし、かんがえにふけった。
Anh ta đã trầm tư một lúc.
じいさんはさけにふけっている。
Ông già đang say mèm.
かれ音楽おんがくにふけっている。
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc.